窥豹
[kuī bào] [窥 豹]
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
窥豹 đọc là kuī bào, nghĩa là nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuī bào] [窥 豹]
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
窥豹 (kuī bào) nghĩa là nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế.
Viết lần lượt từng chữ 窥, 豹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 窥豹一斑 (kuī bào yī bān) – nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); 管中窥豹 (guǎn zhōng kuī bào) – nghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ).