XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窥豹 đọc là kuī bào, nghĩa là nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 窥豹

窥豹 nghĩa là gì?

窥豹 (kuī bào) nghĩa là nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế.

Cách viết 窥豹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 窥, 豹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 窥豹?

Thường gặp: 窥豹一斑 (kuī bào yī bān) – nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); 管中窥豹 (guǎn zhōng kuī bào) – nghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ).