XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逞能 đọc là chěng néng, nghĩa là khoe tài; phô trương khả năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

逞能

[chěng néng] [逞 能]

khoe tài; phô trương khả năng

显出自己能干,多指强不知以为知。

遇到危险情况要先报警,千万不要逞能单独行动。

yù dào wēi xiǎn qíng kuàng yào xiān bào jǐng, qiān wàn bú yào chěng néng dān dú xíng dòng.

Gặp tình huống nguy hiểm phải báo cảnh sát trước, tuyệt đối đừng ra vẻ mà hành động một mình.

Hỏi đáp về từ 逞能

逞能 nghĩa là gì?

逞能 (chěng néng) nghĩa là khoe tài; phô trương khả năng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 逞能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逞, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.