XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 逞 đọc là chěng, nghĩa là phô trương; khoe khoang. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逞

[chěng]

phô trương; khoe khoang; tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch

我们绝不能让他们的阴谋得逞。

wǒ men jué bù néng ràng tā men de yīn móu de chěng.

Chúng ta tuyệt đối không thể để âm mưu của họ đạt được.

敌人的险恶企图最终没有得逞。

dí rén de xiǎn è qǐ tú zuì zhōng méi yǒu de chěng.

Mưu đồ hiểm độc của kẻ thù cuối cùng đã không thành.

搬重物时要量力而行,不要逞能。

bān zhòng wù shí yào liàng lì ér xíng, bú yào chěng néng.

Khi khiêng vác đồ nặng cần phải lượng sức mình, chớ có thích thể hiện.

Hỏi đáp về chữ 逞

逞 nghĩa là gì?

逞 (chěng) nghĩa là phô trương; khoe khoang.

Cách viết chữ 逞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 逞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 逞 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 逞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 逞强 (chěng qiáng) – phô trương; 逞能 (chěng néng) – khoe tài; 得逞 (dé chěng) – thắng thế; 一逞兽欲 (yī chěng shòu yù) – buông thả dục vọng thú tính của mình; 不逞之徒 (bù chěng zhī tú) – kẻ liều lĩnh; 逞其口舌 (chěng qí kǒu shé) – khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ).