XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

次长 đọc là cì zhǎng, nghĩa là phó trưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

次长

[cì zhǎng] [次 长]

phó trưởng

真的吗?我去年也去过一次长城!

zhēn de ma? wǒ qù nián yě qù guo yí cì cháng chéng!

Thật sao ạ? Năm ngoái em cũng từng đi Vạn Lý Trường Thành một lần!

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

来北京一定要去爬一次长城。

lái běi jīng yí dìng yào qù pá yí cì cháng chéng.

Đến Bắc Kinh nhất định phải đi leo Vạn Lý Trường Thành một lần.

这次长途旅行让我非常疲劳。

zhè cì cháng tú lǚ xíng ràng wǒ fēi cháng pí láo.

Chuyến du lịch đường dài lần này khiến tôi rất mệt mỏi.

Hỏi đáp về từ 次长

次长 nghĩa là gì?

次长 (cì zhǎng) nghĩa là phó trưởng.

Cách viết 次长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 次, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.