XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铺张 đọc là pū zhāng, nghĩa là phô trương; lãng phí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铺张

[pū zhāng] [铺 张]

phô trương; lãng phí

铺张浪费的歪风必须立刻刹车。

pū zhāng làng fèi de wāi fēng bì xū lì kè shā chē.

Thói xấu phô trương lãng phí nhất định phải dừng lại ngay.

这种铺张奢侈的生活方式并不健康。

zhè zhǒng pū zhāng shē chǐ de shēng huó fāng shì bìng bú jiàn kāng.

Lối sống xa hoa lãng phí này không hề lành mạnh.

我们要坚决抵制铺张浪费的不良风气。

wǒ men yào jiān jué dǐ zhì pū zhāng làng fèi de bù liáng fēng qì.

Chúng ta phải kiên quyết bài trừ thói quen xấu xa hoa lãng phí.

Hỏi đáp về từ 铺张

铺张 nghĩa là gì?

铺张 (pū zhāng) nghĩa là phô trương; lãng phí.

Cách viết 铺张 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铺, 张 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 铺张?

Thường gặp: 铺张浪费 (pū zhāng làng fèi) – lãng phí và hoang phí (thành ngữ).