铺路【鋪路】
[pū lù] [铺 路]
lát (bằng đá lát); làm đường; (nghĩa bóng) đặt nền móng (cho việc gì)
铺设道路,比喻打下基础。
工程师正在给这条新修建的公路铺路。
gōng chéng shī zhèng zài gěi zhè tiáo xīn xiū jiàn de gōng lù pū lù.Các kỹ sư đang lát đường cho tuyến đường bộ mới xây này.
铺路 đọc là pū lù, nghĩa là lát (bằng đá lát); làm đường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pū lù] [铺 路]
lát (bằng đá lát); làm đường; (nghĩa bóng) đặt nền móng (cho việc gì)
铺设道路,比喻打下基础。
工程师正在给这条新修建的公路铺路。
gōng chéng shī zhèng zài gěi zhè tiáo xīn xiū jiàn de gōng lù pū lù.Các kỹ sư đang lát đường cho tuyến đường bộ mới xây này.
铺路 (pū lù) nghĩa là lát (bằng đá lát); làm đường. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 铺, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.