XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排场 đọc là pái chang, nghĩa là phô trương; sự phô trương xa hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 排场

排场 nghĩa là gì?

排场 (pái chang) nghĩa là phô trương; sự phô trương xa hoa.

Cách viết 排场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.