XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得逞 đọc là dé chěng, nghĩa là thắng thế; đạt được mục đích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

得逞

[dé chěng] [得 逞]

thắng thế; đạt được mục đích; làm mà không bị trừng phạt

我们绝不能让他们的阴谋得逞。

wǒ men jué bù néng ràng tā men de yīn móu de chěng.

Chúng ta tuyệt đối không thể để âm mưu của họ đạt được.

敌人的险恶企图最终没有得逞。

dí rén de xiǎn è qǐ tú zuì zhōng méi yǒu de chěng.

Mưu đồ hiểm độc của kẻ thù cuối cùng đã không thành.

Hỏi đáp về từ 得逞

得逞 nghĩa là gì?

得逞 (dé chěng) nghĩa là thắng thế; đạt được mục đích.

Cách viết 得逞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 逞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.