XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合伙 đọc là hé huǒ, nghĩa là hành động cùng nhau; hợp tác kinh doanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

合伙【合夥】

[hé huǒ] [合 伙]

hành động cùng nhau; hợp tác kinh doanh

多人联合在一起共事或经营。

他们合伙开了一家公司。

tā men hé huǒ kāi le yì jiā gōng sī.

Họ đã hợp tác mở một công ty.

几个合伙人私下瓜分了项目利润。

jǐ gè hé huǒ rén sī xià guā fēn le xiàng mù lì rùn.

Mấy người hợp tác đã ngấm ngầm chia nhau lợi nhuận của dự án.

每个合伙人根据投资比例分配公司利润的份额。

měi gè hé huǒ rén gēn jù tóu zī bǐ lì fēn pèi gōng sī lì rùn de fèn é.

Mỗi đối tác phân chia phần lợi nhuận công ty dựa trên tỷ lệ đầu tư.

Hỏi đáp về từ 合伙

合伙 nghĩa là gì?

合伙 (hé huǒ) nghĩa là hành động cùng nhau; hợp tác kinh doanh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 合伙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 伙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 合伙?

Thường gặp: 合伙人 (hé huǒ rén) – đối tác.