XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合伙人 đọc là hé huǒ rén, nghĩa là đối tác; cộng sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

合伙人

[hé huǒ rén] [合 伙 NHÂN]

đối tác; cộng sự

几个合伙人私下瓜分了项目利润。

jǐ gè hé huǒ rén sī xià guā fēn le xiàng mù lì rùn.

Mấy người hợp tác đã ngấm ngầm chia nhau lợi nhuận của dự án.

每个合伙人根据投资比例分配公司利润的份额。

měi gè hé huǒ rén gēn jù tóu zī bǐ lì fēn pèi gōng sī lì rùn de fèn é.

Mỗi đối tác phân chia phần lợi nhuận công ty dựa trên tỷ lệ đầu tư.

Hỏi đáp về từ 合伙人

合伙人 nghĩa là gì?

合伙人 (hé huǒ rén) nghĩa là đối tác; cộng sự.

Cách viết 合伙人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 伙, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.