公积金【公積金】
[gōng jī jīn] [公 积 金]
quỹ dự trữ; quỹ tích lũy
企业或个人按规定提取积累的专项资金。
公司每月都会为员工按时缴纳住房公积金。
gōng sī měi yuè dōu huì wèi yuán gōng àn shí jiǎo nà zhù fáng gōng jī jīn.Mỗi tháng công ty đều đóng quỹ tích lũy nhà ở đúng hạn cho nhân viên.
公积金 đọc là gōng jī jīn, nghĩa là quỹ dự trữ; quỹ tích lũy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng jī jīn] [公 积 金]
quỹ dự trữ; quỹ tích lũy
企业或个人按规定提取积累的专项资金。
公司每月都会为员工按时缴纳住房公积金。
gōng sī měi yuè dōu huì wèi yuán gōng àn shí jiǎo nà zhù fáng gōng jī jīn.Mỗi tháng công ty đều đóng quỹ tích lũy nhà ở đúng hạn cho nhân viên.
公积金 (gōng jī jīn) nghĩa là quỹ dự trữ; quỹ tích lũy. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 公, 积, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.