XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

准备金 đọc là zhǔn bèi jīn, nghĩa là quỹ dự trữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

准备金

[zhǔn bèi jīn] [准 备 金]

quỹ dự trữ

好,我今天就起草联合准备金协议,明天开会跟物流同盟提出来。

hǎo, wǒ jīn tiān jiù qǐ cǎo lián hé zhǔn bèi jīn xié yì, míng tiān kāi huì gēn wù liú tóng méng tí chū lái.

Được, hôm nay tôi sẽ soạn thảo thỏa thuận quỹ dự phòng liên kết, ngày mai họp đưa ra với liên minh logistics.

Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了

央行决定从下月起下调金融机构的外汇存款准备金率。

yāng xíng jué dìng cóng xià yuè qǐ xià tiáo jīn róng jī gòu de wài huì cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ.

Ngân hàng trung ương quyết định hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc ngoại hối của các tổ chức tài chính từ tháng sau.

所以我建议拉上上下游的物流伙伴,共同设立一个绿色风险准备金。

suǒ yǐ wǒ jiàn yì lā shàng shàng xià yóu de wù liú huǒ bàn, gòng tóng shè lì yí gè lǜ sè fēng xiǎn zhǔn bèi jīn.

Cho nên tôi kiến nghị kéo các đối tác logistics thượng tầng và hạ tầng vào, cùng lập một quỹ dự phòng rủi ro xanh.

Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了

Hỏi đáp về từ 准备金

准备金 nghĩa là gì?

准备金 (zhǔn bèi jīn) nghĩa là quỹ dự trữ.

Cách viết 准备金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 准, 备, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 准备金?

Thường gặp: 存款准备金 (cún kuǎn zhǔn bèi jīn) – dự trữ bắt buộc (tài chính); 存款准备金率 (cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ) – tỷ lệ dự trữ bắt buộc.