XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

存款准备金率 đọc là cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ, nghĩa là tỷ lệ dự trữ bắt buộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

存款准备金率

[cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ] [存 款 准 备 金 率]

tỷ lệ dự trữ bắt buộc

央行决定从下月起下调金融机构的外汇存款准备金率。

yāng xíng jué dìng cóng xià yuè qǐ xià tiáo jīn róng jī gòu de wài huì cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ.

Ngân hàng trung ương quyết định hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc ngoại hối của các tổ chức tài chính từ tháng sau.

Hỏi đáp về từ 存款准备金率

存款准备金率 nghĩa là gì?

存款准备金率 (cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ) nghĩa là tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

Cách viết 存款准备金率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 存, 款, 准, 备, 金, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.