XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打盹儿 đọc là dǎ dǔn r, nghĩa là biến thể er hoá của 打盹 (dǎ dǔn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

打盹儿【打盹兒】

[dǎ dǔn r] [打 盹 儿]

biến thể er hoá của 打盹 (dǎ dǔn)

短时间地微睡。

他昨晚没睡好,上课时忍不住打盹儿,被老师叫醒了。

tā zuó wǎn méi shuì hǎo, shàng kè shí rěn bú zhù dǎ dǔn r, bèi lǎo shī jiào xǐng le.

Tối qua anh ấy ngủ không ngon, trong giờ học buồn ngủ gật không cưỡng được và bị thầy đánh thức dậy.

Hỏi đáp về từ 打盹儿

打盹儿 nghĩa là gì?

打盹儿 (dǎ dǔn r) nghĩa là biến thể er hoá của 打盹 (dǎ dǔn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 打盹儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 盹, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.