XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 眯 đọc là mí, nghĩa là làm mù (như bởi bụi); phát âm ở Đài Loan [mǐ]. Thuộc bộ Mục 目. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

眯

[mí]

1.làm mù (như bởi bụi); phát âm ở Đài Loan [mǐ]

尘土微物入眼使一时不能睁开

风沙太大,他眯着眼睛艰难地向前走。

fēng shā tài dà, tā mī zhe yǎn jīng jiān nán dì xiàng qián zǒu.

Gió cát quá lớn, anh ấy nheo mắt lại khó khăn bước về phía trước.

2.nheo mắt; híp mắt

眼皮微闭

爷爷眯缝着眼睛仔细阅读报纸。

yé ye mī feng zhe yǎn jīng zǐ xì yuè dú bào zhǐ.

Ông nội nheo mắt đọc kĩ tờ báo.

3.chợp mắt (ngủ tạm)

小睡;打盹儿

我太累了,先在沙发上眯一会儿。

wǒ tài lèi le, xiān zài shā fā shàng mī yí huì r.

Tôi mệt quá, nằm chợp mắt trên ghế sô pha một lát đã.

Hỏi đáp về chữ 眯

眯 nghĩa là gì?

眯 (mí) nghĩa là làm mù (như bởi bụi); phát âm ở Đài Loan [mǐ]. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 眯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 眯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 眯 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 眯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 眯眼 (mī yǎn) – nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo); 眯缝 (mī feng) – nheo mắt; 眯眯眼 (mī mī yǎn) – mắt hí; 笑眯眯 (xiào mī mī) – rạng rỡ; 色眯眯 (sè mī mī) – dâm đãng.