XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眯眼 đọc là mī yǎn, nghĩa là nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眯眼

[mī yǎn] [眯 眼]

nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo)

骑车时要戴眼镜,以免被灰尘眯眼。

qí chē shí yào dài yǎn jìng, yǐ miǎn bèi huī chén mī yǎn.

Khi đạp xe nên đeo kính để tránh bị bụi bay vào mắt.

Hỏi đáp về từ 眯眼

眯眼 nghĩa là gì?

眯眼 (mī yǎn) nghĩa là nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo).

Cách viết 眯眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眯, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眯眼?

Thường gặp: 眯眯眼 (mī mī yǎn) – mắt hí.