眯眼
[mī yǎn] [眯 眼]
nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo)
骑车时要戴眼镜,以免被灰尘眯眼。
qí chē shí yào dài yǎn jìng, yǐ miǎn bèi huī chén mī yǎn.Khi đạp xe nên đeo kính để tránh bị bụi bay vào mắt.
眯眼 đọc là mī yǎn, nghĩa là nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mī yǎn] [眯 眼]
nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo)
骑车时要戴眼镜,以免被灰尘眯眼。
qí chē shí yào dài yǎn jìng, yǐ miǎn bèi huī chén mī yǎn.Khi đạp xe nên đeo kính để tránh bị bụi bay vào mắt.
眯眼 (mī yǎn) nghĩa là nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo).
Viết lần lượt từng chữ 眯, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 眯眯眼 (mī mī yǎn) – mắt hí.