XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地毯 đọc là dì tǎn, nghĩa là thảm; thảm trải sàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

地毯

[dì tǎn] [地 毯]

thảm; thảm trải sàn

铺在地面上的毛织物或化纤织物

会议室新铺了厚地毯,隔音效果很好。

huì yì shì xīn pù le hòu dì tǎn, gé yīn xiào guǒ hěn hǎo.

Phòng họp trải thảm dày mới, hiệu quả cách âm rất tốt.

小猫舒服地趴在地毯上晒太阳。

xiǎo māo shū fú dì pā zài dì tǎn shàng shài tài yáng.

Mèo con thoải mái nằm sấp trên thảm sưởi nắng.

我买了一把刷子来清洗地毯。

wǒ mǎi le yì bǎ shuā zi lái qīng xǐ dì tǎn.

Tôi đã mua một cái bàn chải để giặt thảm.

Hỏi đáp về từ 地毯

地毯 nghĩa là gì?

地毯 (dì tǎn) nghĩa là thảm; thảm trải sàn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 地毯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 毯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地毯?

Thường gặp: 红地毯 (hóng dì tǎn) – thảm đỏ; 地毯拖鞋 (dì tǎn tuō xié) – dép đi thảm; 地毯式轰炸 (dì tǎn shì hōng zhà) – ném bom trải thảm.