Chữ 谒 đọc là yè, nghĩa là thăm (bề trên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
谒
[yè]
thăm (bề trên)
Hỏi đáp về chữ 谒
谒 nghĩa là gì?
谒 (yè) nghĩa là thăm (bề trên).
Cách viết chữ 谒 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 谒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 谒 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 参谒 (cān yè) – thăm viếng; 叩谒 (kòu yè) – thăm viếng (đặc biệt là cấp trên); 拜谒 (bài yè) – thăm viếng trang trọng; 诣谒 (yì yè) – đến thăm; 谒访 (yè fǎng) – bày tỏ lòng kính trọng; 谒陵 (yè líng) – viếng lăng.