参谒
[cān yè] [参 谒]
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)
参谒 đọc là cān yè, nghĩa là thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cān yè] [参 谒]
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)
参谒 (cān yè) nghĩa là thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...).
Viết lần lượt từng chữ 参, 谒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.