拜谒
[bài yè] [拜 谒]
thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)
拜谒 đọc là bài yè, nghĩa là thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bài yè] [拜 谒]
thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)
拜谒 (bài yè) nghĩa là thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính.
Viết lần lượt từng chữ 拜, 谒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.