XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沁 đọc là qìn, nghĩa là thấm; rỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 沁

沁 nghĩa là gì?

沁 (qìn) nghĩa là thấm; rỉ.

Cách viết chữ 沁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 沁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沁入 (qìn rù) – (thường là cái gì đó vô hình) thấm vào; 沁县 (qìn xiàn) – huyện Qin thuộc Changzhi 长治 (cháng zhì), Sơn Tây; 沁水 (qìn shuǐ) – huyện Qinshui ở Jincheng 晋城 (jìn chéng), Sơn Tây; 沁源 (qìn yuán) – huyện Qingyuan thuộc Changzhi 长治 (cháng zhì), Sơn Tây; 沁阳 (qìn yáng) – Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作 (jiāo zuò), Hà Nam; 玛沁 (mǎ qìn) – huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng….