XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喀喇沁 đọc là kā lǎ qìn, nghĩa là Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (chì fēng), Nội Mông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喀喇沁

[kā lǎ qìn] [喀 喇 沁]

Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (chì fēng), Nội Mông; cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝阳 (cháo yáng), Liêu Ninh

Hỏi đáp về từ 喀喇沁

喀喇沁 nghĩa là gì?

喀喇沁 (kā lǎ qìn) nghĩa là Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (chì fēng), Nội Mông.

Cách viết 喀喇沁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喀, 喇, 沁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喀喇沁?

Thường gặp: 喀喇沁旗 (kā lǎ qìn qí) – kỳ Khách Lạt Tấn hoặc Khách Nhĩ Thấm khô sổ ở Xích Phong 赤峰 (chì fēn….