XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 喀 đọc là kā, nghĩa là (từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 喀

喀 nghĩa là gì?

喀 (kā) nghĩa là (từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn.

Cách viết chữ 喀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 喀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 喀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喀什 (kā shí) – thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyr…; 喀哒 (kā dā) – (từ tượng thanh) tách; 喀嚓 (kā chā) – (từ tượng thanh) gãy hoặc đứt; 喀山 (kā shān) – Kazan; 亚喀巴 (yà kā bā) – Aqaba (thành phố cảng ở Jordan); 喀什市 (kā shí shì) – Qeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzs….