XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 毯 đọc là tǎn, nghĩa là mền; thảm. Thuộc bộ Mao 毛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毯

[tǎn]

mền; thảm

小猫舒服地趴在地毯上晒太阳。

xiǎo māo shū fú dì pā zài dì tǎn shàng shài tài yáng.

Mèo con thoải mái nằm sấp trên thảm sưởi nắng.

新买的羊毛毯子非常柔软暖和。

xīn mǎi de yáng máo tǎn zǐ fēi cháng róu ruǎn nuǎn huo.

Chiếc chăn len mới mua vô cùng mềm mại và ấm áp.

天气冷了,记得盖一条毯子。

tiān qì lěng le, jì de gài yì tiáo tǎn zǐ.

Trời lạnh rồi, nhớ đắp một chiếc mền.

Hỏi đáp về chữ 毯

毯 nghĩa là gì?

毯 (tǎn) nghĩa là mền; thảm.

Cách viết chữ 毯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 毯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 毯 thuộc bộ Mao (毛).

Chữ 毯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 地毯 (dì tǎn) – thảm; 毯子 (tǎn zi) – mền; 壁毯 (bì tǎn) – thảm trang trí treo tường; 挂毯 (guà tǎn) – thảm trang trí; 棕毯 (zōng tǎn) – thảm xơ dừa; 毛毯 (máo tǎn) – chăn.