XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跪毯 đọc là guì tǎn, nghĩa là thảm cầu nguyện; thảm để quỳ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跪毯

[guì tǎn] [跪 毯]

thảm cầu nguyện; thảm để quỳ

Hỏi đáp về từ 跪毯

跪毯 nghĩa là gì?

跪毯 (guì tǎn) nghĩa là thảm cầu nguyện; thảm để quỳ.

Cách viết 跪毯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跪, 毯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.