XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 跪 đọc là guì, nghĩa là quỳ. Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

跪

[guì]

quỳ

两膝着地,挺直身子。

他在母亲面前跪下,流下了悔恨的眼泪。

tā zài mǔ qīn miàn qián guì xià, liú xià le huǐ hèn de yǎn lèi.

Anh ấy quỳ xuống trước mặt mẹ và rơi những giọt nước mắt hối hận.

信徒们虔诚地跪在地上祈祷。

xìn tú men qián chéng dì guì zài dì shàng qí dǎo.

Các tín đồ kính cẩn quỳ trên mặt đất cầu nguyện.

大臣们跪下向皇上汇报边境的最新情况。

dà chén men guì xià xiàng huáng shang huì bào biān jìng de zuì xīn qíng kuàng.

Các đại thần quỳ xuống tâu lên hoàng thượng tình hình mới nhất ở biên giới.

Hỏi đáp về chữ 跪

跪 nghĩa là gì?

跪 (guì) nghĩa là quỳ. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 跪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 跪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 跪 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 跪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下跪 (xià guì) – quỳ xuống; 罚跪 (fá guì) – bị phạt quỳ trong thời gian dài; 跪下 (guì xia) – quỳ xuống; 跪乳 (guì rǔ) – (văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo); 跪伏 (guì fú) – thu mình (của động vật); 跪倒 (guì dǎo) – quỳ xuống.