XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跪下 đọc là guì xia, nghĩa là quỳ xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跪下

[guì xia] [跪 下]

quỳ xuống

他在母亲面前跪下,流下了悔恨的眼泪。

tā zài mǔ qīn miàn qián guì xià, liú xià le huǐ hèn de yǎn lèi.

Anh ấy quỳ xuống trước mặt mẹ và rơi những giọt nước mắt hối hận.

大臣们跪下向皇上汇报边境的最新情况。

dà chén men guì xià xiàng huáng shang huì bào biān jìng de zuì xīn qíng kuàng.

Các đại thần quỳ xuống tâu lên hoàng thượng tình hình mới nhất ở biên giới.

Hỏi đáp về từ 跪下

跪下 nghĩa là gì?

跪下 (guì xia) nghĩa là quỳ xuống.

Cách viết 跪下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跪, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.