XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跪乳 đọc là guì rǔ, nghĩa là (văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跪乳

[guì rǔ] [跪 乳]

(văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)

Hỏi đáp về từ 跪乳

跪乳 nghĩa là gì?

跪乳 (guì rǔ) nghĩa là (văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo).

Cách viết 跪乳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跪, 乳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.