壁毯 đọc là bì tǎn, nghĩa là thảm trang trí treo tường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 壁毯
壁毯 nghĩa là gì?
壁毯 (bì tǎn) nghĩa là thảm trang trí treo tường.
Cách viết 壁毯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 壁, 毯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.