XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毛毯 đọc là máo tǎn, nghĩa là chăn; mền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毛毯

[máo tǎn] [毛 毯]

chăn; mền

新买的羊毛毯子非常柔软暖和。

xīn mǎi de yáng máo tǎn zǐ fēi cháng róu ruǎn nuǎn huo.

Chiếc chăn len mới mua vô cùng mềm mại và ấm áp.

搬家工人用厚毛毯垫着贵重家具。

bān jiā gōng rén yòng hòu máo tǎn diàn zhe guì zhòng jiā jù.

Thợ chuyển nhà dùng chăn dày kê lót những đồ đạc đắt tiền.

这条羊毛毯子洗完后缩水了。

zhè tiáo yáng máo tǎn zǐ xǐ wán hòu suō shuǐ le.

Chiếc mền len này sau khi giặt xong bị co rút lại.

Hỏi đáp về từ 毛毯

毛毯 nghĩa là gì?

毛毯 (máo tǎn) nghĩa là chăn; mền.

Cách viết 毛毯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毛, 毯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 毛毯?

Thường gặp: 羊毛毯 (yáng máo tǎn) – chăn len.