羊毛毯 đọc là yáng máo tǎn, nghĩa là chăn len. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 羊毛毯
羊毛毯 nghĩa là gì?
羊毛毯 (yáng máo tǎn) nghĩa là chăn len.
Cách viết 羊毛毯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 羊, 毛, 毯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.