XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

羊毛毯 đọc là yáng máo tǎn, nghĩa là chăn len. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

羊毛毯

[yáng máo tǎn] [羊 毛 毯]

chăn len

新买的羊毛毯子非常柔软暖和。

xīn mǎi de yáng máo tǎn zǐ fēi cháng róu ruǎn nuǎn huo.

Chiếc chăn len mới mua vô cùng mềm mại và ấm áp.

这条羊毛毯子洗完后缩水了。

zhè tiáo yáng máo tǎn zǐ xǐ wán hòu suō shuǐ le.

Chiếc mền len này sau khi giặt xong bị co rút lại.

Hỏi đáp về từ 羊毛毯

羊毛毯 nghĩa là gì?

羊毛毯 (yáng máo tǎn) nghĩa là chăn len.

Cách viết 羊毛毯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 羊, 毛, 毯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.