XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光缆 đọc là guāng lǎn, nghĩa là cáp quang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

光缆【光纜】

[guāng lǎn] [光 缆]

cáp quang

由光导纤维制成的通信线缆

工人们正在海底铺设跨国光缆。

gōng rén men zhèng zài hǎi dǐ pū shè kuà guó guāng lǎn.

Các công nhân đang tiến hành đặt cáp quang xuyên quốc gia dưới đáy biển.

由于山上风力过大,景区的观光缆车暂停营运。

yóu yú shān shàng fēng lì guò dà, jǐng qū de guān guāng lǎn chē zàn tíng yíng yùn.

Do gió trên núi quá lớn, cáp treo ngắm cảnh của khu du lịch tạm ngừng hoạt động.

Hỏi đáp về từ 光缆

光缆 nghĩa là gì?

光缆 (guāng lǎn) nghĩa là cáp quang. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 光缆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 缆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.