XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光耦合器 đọc là guāng ǒu hé qì, nghĩa là cặp quang (điện tử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 光耦合器

光耦合器 nghĩa là gì?

光耦合器 (guāng ǒu hé qì) nghĩa là cặp quang (điện tử).

Cách viết 光耦合器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 耦, 合, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.