XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碍事 đọc là ài shì, nghĩa là gây cản trở; là trở ngại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

碍事【礙事】

[ài shì] [碍 事]

gây cản trở; là trở ngại; (thường ở dạng phủ định) quan trọng; ảnh hưởng

妨碍事情或有严重影响

请把走廊上的箱子搬走,放在这里很碍事。

qǐng bǎ zǒu láng shàng de xiāng zǐ bān zǒu, fàng zài zhè lǐ hěn ài shì.

Xin hãy chuyển mấy cái thùng trên hành lang đi, để ở đây rất cản trở.

Hỏi đáp về từ 碍事

碍事 nghĩa là gì?

碍事 (ài shì) nghĩa là gây cản trở; là trở ngại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 碍事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碍, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.