XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荒诞 đọc là huāng dàn, nghĩa là khó tin; không thể tin được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

荒诞【荒誕】

[huāng dàn] [荒 诞]

khó tin; không thể tin được; lố bịch

极不真实、荒谬可笑

这部小说的情节十分荒诞,却吸引了大量读者。

zhè bù xiǎo shuō de qíng jié shí fēn huāng dàn, què xī yǐn le dà liàng dú zhě.

Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này hết sức lố bịch, nhưng lại thu hút rất nhiều độc giả.

这类民间传闻率多荒诞,不可全信。

zhè lèi mín jiān chuán wén lǜ duō huāng dàn, bù kě quán xìn.

Loại tin đồn dân gian này phần nhiều đều hoang đường, không thể tin hết.

Hỏi đáp về từ 荒诞

荒诞 nghĩa là gì?

荒诞 (huāng dàn) nghĩa là khó tin; không thể tin được. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 荒诞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荒, 诞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荒诞?

Thường gặp: 荒诞不经 (huāng dàn bù jīng) – phi lý; 荒诞无稽 (huāng dàn wú jī) – nực cười.