XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荒诞无稽 đọc là huāng dàn wú jī, nghĩa là nực cười; không thể tin được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荒诞无稽

[huāng dàn wú jī] [荒 诞 无 稽]

nực cười; không thể tin được; phi lý

Hỏi đáp về từ 荒诞无稽

荒诞无稽 nghĩa là gì?

荒诞无稽 (huāng dàn wú jī) nghĩa là nực cười; không thể tin được.

Cách viết 荒诞无稽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荒, 诞, 无, 稽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.