XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荒谬 đọc là huāng miù, nghĩa là phi lý; nực cười. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

荒谬【荒謬】

[huāng miù] [荒 谬]

phi lý; nực cười

极端错误、毫无道理

他的理由实在荒谬,没有人愿意接受。

tā de lǐ yóu shí zài huāng miù, méi yǒu rén yuàn yì jiē shòu.

Lý do của anh ta thật sự phi lý, không ai muốn chấp nhận cả.

确实如此,不少公众看到荒谬结论公开发表,甚至开始质疑我们整个学界的专业水准。

què shí rú cǐ, bù shǎo gōng zhòng kàn dào huāng miù jié lùn gōng kāi fā biǎo, shèn zhì kāi shǐ zhì yí wǒ men zhěng gè xué jiè de zhuān yè shuǐ zhǔn.

Đúng là như vậy, không ít công chúng nhìn thấy các kết luận nực cười được công bố công khai, thậm chí bắt đầu nghi ngờ trình độ chuyên môn của toàn bộ giới học thuật chúng ta.

Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

专家对这种荒谬的说法不屑一顾。

zhuān jiā duì zhè zhǒng huāng miù de shuō fǎ bú xiè yí gù.

Các chuyên gia coi thường quan điểm nhảm nhí này.

听到这个荒谬的原因,我不禁觉得好笑。

tīng dào zhè ge huāng miù de yuán yīn, wǒ bù jīn jué de hǎo xiào.

Nghe thấy lý do hoang đường này, tôi không khỏi cảm thấy buồn cười.

Hỏi đáp về từ 荒谬

荒谬 nghĩa là gì?

荒谬 (huāng miù) nghĩa là phi lý; nực cười. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 荒谬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荒, 谬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荒谬?

Thường gặp: 荒谬无稽 (huāng miù wú jī) – hoàn toàn nực cười và vô căn cứ; 荒谬绝伦 (huāng miù jué lún) – vô cùng lố bịch (thành ngữ).