XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 误 đọc là wù, nghĩa là nhầm lỗi; sai lầm. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

误

[wù]

nhầm lỗi; sai lầm; lỡ

耽误、做错或理解错误

他因为贪玩而误了大事。

tā yīn wèi tān wán ér wù le dà shì.

Anh ấy vì mải chơi mà làm lỡ việc lớn.

那你找到上次作业的错误了吗?

nà nǐ zhǎo dào shàng cì zuò yè de cuò wù le ma?

Vậy cậu tìm thấy lỗi sai của bài tập lần trước chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

对不起,我想我们之间有误会。

duì bù qǐ, wǒ xiǎng wǒ men zhī jiān yǒu wù huì.

Xin lỗi, tôi nghĩ giữa chúng ta có sự hiểu lầm.

但我担心可能会耽误明天的会议。

dàn wǒ dān xīn kě néng huì dān wù míng tiān de huì yì.

Nhưng em lo có thể sẽ làm lỡ cuộc họp ngày mai.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

Hỏi đáp về chữ 误

误 nghĩa là gì?

误 (wù) nghĩa là nhầm lỗi; sai lầm. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 误 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 误 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 误 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 错误 (cuò wù) – sai lầm; 误会 (wù huì) – hiểu lầm; 失误 (shī wù) – sai sót; 误解 (wù jiě) – hiểu lầm; 耽误 (dān wu) – trì hoãn; 延误 (yán wu) – hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc).