XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

误区 đọc là wù qū, nghĩa là ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

误区

[wù qū] [误 区]

ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm

对事物产生错误认识或处理方法的领域

许多初学者在学习外语时容易陷入误区。

xǔ duō chū xué zhě zài xué xí wài yǔ shí róng yì xiàn rù wù qū.

Nhiều người mới bắt đầu dễ rơi vào sai lầm khi học ngoại ngữ.

Hỏi đáp về từ 误区

误区 nghĩa là gì?

误区 (wù qū) nghĩa là ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 误区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 误, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.