误区
[wù qū] [误 区]
ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
对事物产生错误认识或处理方法的领域
许多初学者在学习外语时容易陷入误区。
xǔ duō chū xué zhě zài xué xí wài yǔ shí róng yì xiàn rù wù qū.Nhiều người mới bắt đầu dễ rơi vào sai lầm khi học ngoại ngữ.
误区 đọc là wù qū, nghĩa là ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wù qū] [误 区]
ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
对事物产生错误认识或处理方法的领域
许多初学者在学习外语时容易陷入误区。
xǔ duō chū xué zhě zài xué xí wài yǔ shí róng yì xiàn rù wù qū.Nhiều người mới bắt đầu dễ rơi vào sai lầm khi học ngoại ngữ.
误区 (wù qū) nghĩa là ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 误, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.