XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耽误 đọc là dān wu, nghĩa là trì hoãn; làm chậm trễ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

耽误【耽誤】

[dān wu] [耽 误]

trì hoãn; làm chậm trễ; lãng phí thời gian

因拖延时间而错失时机或造成损失。

你别因为玩游戏而耽误了学习。

nǐ bié yīn wèi wán yóu xì ér dān wù le xué xí.

Bạn đừng vì chơi game mà làm trì hoãn việc học.

但我担心可能会耽误明天的会议。

dàn wǒ dān xīn kě néng huì dān wù míng tiān de huì yì.

Nhưng em lo có thể sẽ làm lỡ cuộc họp ngày mai.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

走吧,别耽误时间,现在就去看看。

zǒu ba, bié dān wù shí jiān, xiàn zài jiù qù kàn kàn.

Đi thôi, đừng làm lỡ thời gian, bây giờ qua xem luôn.

Trong bài: Báo bị mất trộm đồ

他因为处理公事耽误了吃午饭。

tā yīn wèi chǔ lǐ gōng shì dān wù le chī wǔ fàn.

Anh ấy vì xử lý việc công mà trễ bữa trưa.

Hỏi đáp về từ 耽误

耽误 nghĩa là gì?

耽误 (dān wu) nghĩa là trì hoãn; làm chậm trễ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 耽误 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耽, 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.