XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 耽 đọc là dān, nghĩa là đắm chìm; trì hoãn. Thuộc bộ Nhĩ 耳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耽

[dān]

đắm chìm; trì hoãn

但我担心可能会耽误明天的会议。

dàn wǒ dān xīn kě néng huì dān wù míng tiān de huì yì.

Nhưng em lo có thể sẽ làm lỡ cuộc họp ngày mai.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

你别因为玩游戏而耽误了学习。

nǐ bié yīn wèi wán yóu xì ér dān wù le xué xí.

Bạn đừng vì chơi game mà làm trì hoãn việc học.

走吧,别耽误时间,现在就去看看。

zǒu ba, bié dān wù shí jiān, xiàn zài jiù qù kàn kàn.

Đi thôi, đừng làm lỡ thời gian, bây giờ qua xem luôn.

Trong bài: Báo bị mất trộm đồ

Hỏi đáp về chữ 耽

耽 nghĩa là gì?

耽 (dān) nghĩa là đắm chìm; trì hoãn.

Cách viết chữ 耽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 耽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 耽 thuộc bộ Nhĩ (耳).

Chữ 耽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 耽搁 (dān ge) – trì hoãn; 耽误 (dān wu) – trì hoãn; 耽心 (dān xīn) – biến thể của 担心 (dān xīn); 耽忧 (dān yōu) – biến thể của 担忧 (dān yōu); 耽溺 (dān nì) – đắm chìm vào; 耽美 (dān měi) – (tiếng lóng) tình yêu nam giới, còn gọi là BL (thể loại văn học trực….