XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耽美 đọc là dān měi, nghĩa là (tiếng lóng) tình yêu nam giới, còn gọi là BL (thể loại văn học trực tuyến homoerotic). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 耽美

耽美 nghĩa là gì?

耽美 (dān měi) nghĩa là (tiếng lóng) tình yêu nam giới, còn gọi là BL (thể loại văn học trực tuyến homoerotic).

Cách viết 耽美 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耽, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.