耽忧 đọc là dān yōu, nghĩa là biến thể của 担忧 (dān yōu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 耽忧
耽忧 nghĩa là gì?
耽忧 (dān yōu) nghĩa là biến thể của 担忧 (dān yōu).
Cách viết 耽忧 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 耽, 忧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 耽忧?
Thường gặp: 替古人耽忧 (tì gǔ rén dān yōu) – lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ).