XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 忧 đọc là yōu, nghĩa là lo lắng; bận tâm. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

忧

[yōu]

lo lắng; bận tâm; lo âu

你主要忧虑什么?是工期不够吗?

nǐ zhǔ yào yōu lǜ shén me? shì gōng qī bú gòu ma?

Anh lo ngại chủ yếu điều gì? Thời hạn không đủ à?

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

他担忧这个计划无法按时完成。

tā dān yōu zhè ge jì huà wú fǎ àn shí wán chéng.

Anh ấy lo lắng rằng kế hoạch này không thể hoàn thành đúng hạn.

没错,这正是最让人担忧的地方啊。

méi cuò, zhè zhèng shì zuì ràng rén dān yōu de dì fāng a.

Không sai, đây chính là điểm khiến người ta lo lắng nhất đấy.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

Hỏi đáp về chữ 忧

忧 nghĩa là gì?

忧 (yōu) nghĩa là lo lắng; bận tâm.

Cách viết chữ 忧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 忧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 忧 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 忧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 担忧 (dān yōu) – lo lắng; 后顾之忧 (hòu gù zhī yōu) – nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); 忧愁 (yōu chóu) – lo lắng; 忧虑 (yōu lǜ) – lo âu; 忧郁 (yōu yù) – u sầu; 无忧无虑 (wú yōu wú lǜ) – vô tư vô lo (thành ngữ).