XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分忧 đọc là fēn yōu, nghĩa là chia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分忧

[fēn yōu] [分 忧]

chia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn

他很有眼色,总是能主动帮领导分忧。

tā hěn yǒu yǎn sè, zǒng shì néng zhǔ dòng bāng lǐng dǎo fēn yōu.

Anh ấy rất biết ý, luôn chủ động chia sẻ âu lo cùng cấp trên.

听着窗外淅沥的雨声,他的眼神变得十分忧郁。

tīng zhe chuāng wài xī lì de yǔ shēng, tā de yǎn shén biàn de shí fēn yōu yù.

Nghe tiếng mưa rơi rả rích ngoài cửa sổ, ánh mắt anh ấy trở nên vô cùng u sầu.

Hỏi đáp về từ 分忧

分忧 nghĩa là gì?

分忧 (fēn yōu) nghĩa là chia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn.

Cách viết 分忧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 忧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.