XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本意 đọc là běn yì, nghĩa là ý định ban đầu; ý định thực sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

本意

[běn yì] [本 意]

ý định ban đầu; ý định thực sự

原来的意图、初衷或词语原意。

我这样做的本意是想帮你,没想到却给你添了麻烦。

wǒ zhè yàng zuò de běn yì shì xiǎng bāng nǐ, méi xiǎng dào què gěi nǐ tiān le má fán.

Ý định ban đầu của tôi khi làm vậy là muốn giúp bạn, không ngờ lại gây thêm phiền phức cho bạn.

你不能随意歪曲我的本意。

nǐ bù néng suí yì wāi qū wǒ de běn yì.

Bạn không thể tùy tiện xuyên tạc ý ban đầu của tôi.

Hỏi đáp về từ 本意

本意 nghĩa là gì?

本意 (běn yì) nghĩa là ý định ban đầu; ý định thực sự. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 本意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.