XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不得已 đọc là bù dé yǐ, nghĩa là hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不得已

[bù dé yǐ] [BẤT 得 已]

hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác; đành phải

实在没有办法,不得不如此。

如果不是出于不得已的原因,他不会辞职。

rú guǒ bú shì chū yú bù dé yǐ de yuán yīn, tā bú huì cí zhí.

Nếu không phải vì lý do bất đắc dĩ, anh ấy sẽ không nghỉ việc.

那我迫不得已只能补修一些基础课了。

nà wǒ pò bù dé yǐ zhǐ néng bǔ xiū yì xiē jī chǔ kè le.

Vậy tôi đành phải học bù một số môn cơ sở.

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

对,面对这种资金压力,我们迫不得已要重新评估投资规模。

duì, miàn duì zhè zhǒng zī jīn yā lì, wǒ men pò bù dé yǐ yào chóng xīn píng gū tóu zī guī mó.

Đúng vậy, đối mặt với áp lực vốn thế này, chúng ta buộc lòng phải đánh giá lại quy mô đầu tư.

Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不

Hỏi đáp về từ 不得已

不得已 nghĩa là gì?

不得已 (bù dé yǐ) nghĩa là hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不得已 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 得, 已 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不得已?

Thường gặp: 万不得已 (wàn bù dé yǐ) – chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); 迫不得已 (pò bù dé yǐ) – không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); 不得已而为之 (bù dé yǐ ér wéi zhī) – không còn lựa chọn nào khác.