不得已而为之
[bù dé yǐ ér wéi zhī] [BẤT 得 已 而 为 之]
không còn lựa chọn nào khác; giải pháp cuối cùng
不得已而为之 đọc là bù dé yǐ ér wéi zhī, nghĩa là không còn lựa chọn nào khác; giải pháp cuối cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù dé yǐ ér wéi zhī] [BẤT 得 已 而 为 之]
không còn lựa chọn nào khác; giải pháp cuối cùng
不得已而为之 (bù dé yǐ ér wéi zhī) nghĩa là không còn lựa chọn nào khác; giải pháp cuối cùng.
Viết lần lượt từng chữ 不, 得, 已, 而, 为, 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.