XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发脾气 đọc là fā pí qì, nghĩa là nổi giận; nổi cáu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发脾气【發脾氣】

[fā pí qì] [发 脾 气]

nổi giận; nổi cáu; tức giận

因事情不如意而激动愤怒

他虽然平时温和,但在原则问题上偶尔也会发脾气。

tā suī rán píng shí wēn hé, dàn zài yuán zé wèn tí shàng ǒu ěr yě huì fā pí qi.

Dù bình thường anh ấy ôn hòa nhưng trước vấn đề nguyên tắc thỉnh thoảng cũng nổi nóng.

我能理解。不过你尽量保持冷静,别直接发脾气。

wǒ néng lǐ jiě. bú guò nǐ jǐn liàng bǎo chí lěng jìng, bié zhí jiē fā pí qi.

Mình có thể thấu hiểu. Nhưng bạn hãy cố gắng giữ bình tĩnh, đừng nổi nóng trực tiếp.

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

遇到不开心的事,他忍不住发脾气。

yù dào bù kāi xīn de shì, tā rěn bú zhù fā pí qi.

Gặp chuyện không vui, anh ấy không kìm được mà nổi nóng.

遇到困难时不要发脾气,要冷静解决。

yù dào kùn nán shí bú yào fā pí qi, yào lěng jìng jiě jué.

Khi gặp khó khăn đừng nổi nóng, cần bình tĩnh giải quyết.

Hỏi đáp về từ 发脾气

发脾气 nghĩa là gì?

发脾气 (fā pí qì) nghĩa là nổi giận; nổi cáu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发脾气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 脾, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.