XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安定 đọc là ān dìng, nghĩa là ổn định; bình tĩnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

安定

[ān dìng] [安 定]

ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam

生活或局势平静正常,不晃动

社会秩序保持安定,人民才能安居乐业。

shè huì zhì xù bǎo chí ān dìng, rén mín cái néng ān jū lè yè.

Trật tự xã hội duy trì ổn định thì nhân dân mới có thể an cư lập nghiệp.

是啊,终于安定下来了,我心里挺高兴的。

shì a, zhōng yú ān dìng xià lái le, wǒ xīn lǐ tǐng gāo xìng de.

Đúng vậy, cuối cùng cũng ổn định rồi, trong lòng mình khá vui.

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

社会安定祥和,老百姓才能真正安居乐业。

shè huì ān dìng xiáng hé, lǎo bǎi xìng cái néng zhēn zhèng ān jū lè yè.

Xã hội ổn định yên bình thì nhân dân mới thực sự có cuộc sống ấm no vui vầy.

他离开家乡已经十年,一直在外地漂,始终没有安定下来。

tā lí kāi jiā xiāng yǐ jīng shí nián, yì zhí zài wài dì piāo, shǐ zhōng méi yǒu ān dìng xià lái.

Anh ấy rời quê hương đã mười năm, cứ trôi dạt nơi đất khách, chưa bao giờ ổn định được.

Hỏi đáp về từ 安定

安定 nghĩa là gì?

安定 (ān dìng) nghĩa là ổn định; bình tĩnh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 安定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 安定?

Thường gặp: 安定化 (ān dìng huà) – ổn định hóa; 安定区 (ān dìng qū) – quận An Định của thành phố Định Tây 定西市 (dìng xī shì), Cam Túc; 安定器 (ān dìng qì) – (Đài Loan) chấn lưu điện; 安定门 (ān dìng mén) – khu An Định Môn của Bắc Kinh; 安定时间 (ān dìng shí jiān) – (lý thuyết điều khiển) thời gian ổn định; 就业安定费 (jiù yè ān dìng fèi) – Phí Ổn định Việc làm (Đài Loan), phí tối thiểu hàng tháng cho việc t….